Từ: 斐济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斐济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斐济 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěijì] đảo Phi-gi; Fiji。斐济太平洋西南部的一个岛国,由大约320个小岛组成。这些岛屿是在1643年被荷兰航海家阿贝尔·泰斯曼发现了。在1774年詹姆斯·库克船长到过此地。1874年被大不列颠吞并,于1970年获得独 立。在维提岛上的苏瓦是首都。人口868,531 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斐

phỉ:phỉ sức, phỉ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
斐济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斐济 Tìm thêm nội dung cho: 斐济