Chữ 斐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斐, chiết tự chữ PHI, PHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斐:

斐 phỉ, phi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斐

Chiết tự chữ phi, phỉ bao gồm chữ 非 文 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斐 cấu thành từ 2 chữ: 非, 文
  • phi
  • von, văn, vấn
  • phỉ, phi [phỉ, phi]

    U+6590, tổng 12 nét, bộ Văn 文
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei3, fei1;
    Việt bính: fei2
    1. [斐然] phỉ nhiên;

    phỉ, phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 斐

    (Tính) Văn vẻ, hoa mĩ.
    ◎Như: phỉ nhiên thành chương
    văn vẻ rõ rệt.
    ◇Luận Ngữ : Quy dư! Quy dư! Ngô đảng chi tiểu tử cuồng giản, phỉ nhiên thành chương, bất tri sở dĩ tài chi : ! !, , (Công Dã Tràng ) Khổng Tử ở nước Trần, bảo: Về thôi, về thôi! Môn sinh ở quê hương ta có chí lớn nhưng không thận trọng (nông nổi), có văn thái rõ ràng, nhưng không biết tự chế tài mình.Một âm là phi.

    (Danh)
    Họ Phi.
    phỉ, như "phỉ sức, phỉ chí" (vhn)

    Nghĩa của 斐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fěi]Bộ: 文 - Văn
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHỈ
    đẹp đẽ; văn chương; văn hoa。有文采。
    斐然
    văn hoa
    Từ ghép:
    斐济 ; 斐然

    Chữ gần giống với 斐:

    , , 𣁔,

    Chữ gần giống 斐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斐 Tự hình chữ 斐 Tự hình chữ 斐 Tự hình chữ 斐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斐

    phỉ:phỉ sức, phỉ chí
    斐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斐 Tìm thêm nội dung cho: 斐