Từ: 看顾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看顾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看顾 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàngù] chăm sóc; chiếu cố; chăm nom。照应; 照顾。
这位护士看顾病人很周到。
người y tá này chăm sóc bệnh nhân rất tận tình chu đáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố
看顾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看顾 Tìm thêm nội dung cho: 看顾