Từ: huyền mặc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ huyền mặc:
Dịch huyền mặc sang tiếng Trung hiện đại:
古玄默。
Nghĩa chữ nôm của chữ: huyền
| huyền | 弦: | đàn huyền cầm |
| huyền | 悬: | huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt) |
| huyền | 懸: | huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt) |
| huyền | 玄: | huyền ảo; huyền bí; huyền thoại |
| huyền | 痃: | huyền (hạch ở bẹn) |
| huyền | 絃: | tục huyền (lấy vợ lại sau khi vợ trước chết) |
| huyền | 舷: | hữu huyền (mạn thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặc
| mặc | 嚜: | mặc kệ |
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mặc | 𬉵: | trầm mặc |
| mặc | 䘃: | cá mực |
| mặc | : | mặc áo |
| mặc | 𬡶: | mặc áo; mặc kệ |
| mặc | 𧞾: | mặc áo, may mặc |
| mặc | 默: | trầm mặc |
Gới ý 15 câu đối có chữ huyền:
Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa
Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn
Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền
Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Tìm hình ảnh cho: huyền mặc Tìm thêm nội dung cho: huyền mặc
