Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: huyền mặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ huyền mặc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: huyềnmặc

Dịch huyền mặc sang tiếng Trung hiện đại:


玄默。

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyền

huyền:đàn huyền cầm
huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại
huyền:huyền (hạch ở bẹn)
huyền:tục huyền (lấy vợ lại sau khi vợ trước chết)
huyền:hữu huyền (mạn thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mặc

mặc:mặc kệ
mặc:tranh thuỷ mặc
mặc𬉵:trầm mặc
mặc:cá mực
mặc󱀰:mặc áo
mặc𬡶:mặc áo; mặc kệ
mặc𧞾:mặc áo, may mặc
mặc:trầm mặc

Gới ý 15 câu đối có chữ huyền:

Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa

Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

huyền mặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huyền mặc Tìm thêm nội dung cho: huyền mặc