Chữ 訸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訸, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 訸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訸

1. 訸 cấu thành từ 2 chữ: 言, 禾
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hoà, hòa
  • 2. 訸 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 禾
  • ngôn
  • hoà, hòa
  • Nghĩa của 訸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hé] Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: HOÀ
    hài hoà (thường dùng làm tên người)。和谐。多用于人名。
    訸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訸 Tìm thêm nội dung cho: 訸