Cao su chống va đập cửa

Từ: 波動 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波動:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba động
Sóng nước dao động.
◇Đỗ Mục 牧:
Nhị nguyệt xuân phong giang thượng lai, Thủy tinh ba động toái lâu đài
來, 臺 (Bi Ngô Vương thành) Tháng hai gió xuân về trên sông, Sóng nước lấp lánh dao động vỡ lâu đài.Dao động, không ổn định.
◎Như:
vật giá ba động
giá cả không ổn định.Vật lí học: chỉ hiện tượng vật chất rung động, từ một điểm nào đó, truyền đi thành một làn sóng rung động tương đồng.

Nghĩa của 波动 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōdòng]
1. chập chờn; không ổn định。 起伏不定;不稳定。
情绪波动。
tinh thần không ổn định
2. sóng; chấn động。 波2。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
波動 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波動 Tìm thêm nội dung cho: 波動