Từ: 辨识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辨识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辨识 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànshí] công nhận; thừa nhận; nhận ra。辨别认识。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨

biện:biện bạch
bẹn:bẹn háng
bện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
辨识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辨识 Tìm thêm nội dung cho: 辨识