Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thùng trong tiếng Việt:
["- d. 1. Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng : Thùng nước ; Thùng xăng. 2. Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng : Thùng thóc. 3. Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng : Mỗi tháng ăn hết ba thùng gạo. 4. Đồ đựng để chứa phân trong chuồng tiêu : Đổ thùng.","- t. Có màu nâu : Quần áo thùng."]Dịch thùng sang tiếng Trung hiện đại:
桶 《盛东西的器具, 用木头、铁皮、塑料等制成, 多为圆筒形, 有的有提梁。》便桶; 马桶; 粪桶 《供大小便用的桶。》
肥大; 宽大 《不合身。》
咚咚 《状声词。形容敲鼓的声音。》
棕色 《像棕毛那样的颜色。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thùng
| thùng | 𠽅: | thẹn thùng |
| thùng | 從: | thùng thình; đổ vào thùng |
| thùng | 𢠆: | thẹn thùng |
| thùng | 𢠅: | thẹn thùng |
| thùng | 桶: | cái thùng |
| thùng | 樁: | cái thùng |
| thùng | : | thùng thình |

Tìm hình ảnh cho: thùng Tìm thêm nội dung cho: thùng
