Từ: 呈报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呈报:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呈 • 报

Nghĩa của 呈报 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngbào] trình báo; báo cáo (bằng công văn); trình lên trên。用公文报告上级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng呈:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng呈: 
chường呈:chán chường
rềnh呈:rềnh ràng
triềng呈:trùng triềng
trành呈:tròng trành
trình呈:đi thưa về trình
xình呈:xình xịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo报:báo mộng; báo tin
呈报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呈报 Tìm thêm nội dung cho: 呈报