Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 赏玩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赏玩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赏玩 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎngwán] thưởng thức; thưởng ngoạn (cảnh vật, tác phẩm nghệ thuật)。欣赏玩味(景物、艺术品等)。
赏玩山景。
thưởng ngoạn cảnh núi non.
赏玩古董。
thưởng thức đồ cổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏

thưởng:thưởng phạt; thưởng thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩

ngoạn:ngoạn mục
赏玩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赏玩 Tìm thêm nội dung cho: 赏玩