Từ: 斗志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗志 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuzhì] ý chí chiến đấu。战斗的意志。
激励斗志
khích lệ ý chí chiến đấu.
斗志昂扬
ý chí chiến đấu sục sôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
斗志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗志 Tìm thêm nội dung cho: 斗志