Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bổ thường
Bù hoặc đền cho. ☆Tương tự:
bổ trợ
補助,
bổ sung
補充,
bổ túc
補足,
di bổ
彌補.
Nghĩa của 补偿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔcháng] 动
bồi thường; đền bù (tổn thất, tiêu hao); bổ sung (khiếm khuyết, chổ thiếu ); bổ khuyết。抵消(损失、消耗);补足(缺欠、差额)。
bồi thường; đền bù (tổn thất, tiêu hao); bổ sung (khiếm khuyết, chổ thiếu ); bổ khuyết。抵消(损失、消耗);补足(缺欠、差额)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 補
| bó | 補: | bó tay |
| bõ | 補: | bõ công; chẳng bõ |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bỏ | 補: | bỏ đi; vứt bỏ |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bổ | 補: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
| bủa | 補: | bủa lưới |
| vỏ | 補: | vỏ cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 償
| thường | 償: | bồi thường |

Tìm hình ảnh cho: 補償 Tìm thêm nội dung cho: 補償
