Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đãi bộ
Tróc nã, lùng bắt.
Nghĩa của 逮捕 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàibǔ] bắt; bắt bớ (tội phạm)。捉拿(罪犯)。
逮捕归案
bắt tội phạm về quy án.
逮捕归案
bắt tội phạm về quy án.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逮
| đãi | 逮: | miêu đãi lão thử (mèo rình chuột) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕
| buả | 捕: | bủa vây |
| bõ | 捕: | bõ công; chẳng bõ |
| bố | 捕: | bố ráp (tìm bắt) |
| bổ | 捕: | bổ đi tìm |
| bủa | 捕: | bủa lưới; bủa vây |

Tìm hình ảnh cho: 逮捕 Tìm thêm nội dung cho: 逮捕
