Từ: 肝肺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肝肺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

can phế
Gan và phổi, tỉ dụ lòng dạ. ◎Như:
lư can phế
肺 tâm địa không lương thiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can:can trường, can đảm
gan:lá gan; gan dạ; gan lì
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺

chị:chị em
phế:phế ngôi
phổi:lá phổi
肝肺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肝肺 Tìm thêm nội dung cho: 肝肺