Từ: 意境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 意境 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìjìng] quan niệm nghệ thuật; ý cảnh。文学艺术作品通过形象描写表现出来的境界和情调。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
意境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意境 Tìm thêm nội dung cho: 意境