Từ: 施主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 施主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 施主 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīzhǔ] thí chủ; người cho (sư tăng gọi những người cúng của cải cho nhà chùa)。和尚或道士称施舍财物给佛寺或道观的人,通常用来称呼一般的在家人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
施主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 施主 Tìm thêm nội dung cho: 施主