Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 皱纹 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòuwén] nếp nhăn; nếp gấp。(皱纹儿)物体表面上因收缩或揉弄而形成的一凸一凹的条纹。
脸上布满皱纹
trên mặt đầy nếp nhăn.
脸上布满皱纹
trên mặt đầy nếp nhăn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皱
| sô | 皱: | sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày) |
| trứu | 皱: | trứu (nhăn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹
| văn | 纹: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |

Tìm hình ảnh cho: 皱纹 Tìm thêm nội dung cho: 皱纹
