Từ: 皱纹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皱纹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皱纹 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòuwén] nếp nhăn; nếp gấp。(皱纹儿)物体表面上因收缩或揉弄而形成的一凸一凹的条纹。
脸上布满皱纹
trên mặt đầy nếp nhăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皱

:sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)
trứu:trứu (nhăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹

văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
皱纹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皱纹 Tìm thêm nội dung cho: 皱纹