Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 旁若无人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁若无人:
Nghĩa của 旁若无人 trong tiếng Trung hiện đại:
[péngruòwúrén] Hán Việt: BÀNG NHƯỢC VÔ NHÂN
không coi ai ra gì; bên cạnh không có người; mục hạ vô nhân。好像旁边没有人,形容态度自然或高傲。
không coi ai ra gì; bên cạnh không có người; mục hạ vô nhân。好像旁边没有人,形容态度自然或高傲。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁
| bàng | 旁: | bàng quang |
| bường | 旁: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bầng | 旁: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bừng | 旁: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phàng | 旁: | phũ phàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 若
| nhã | 若: | bát nhã (phiên âm từ Prajna) |
| nhược | 若: | nhược bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 旁若无人 Tìm thêm nội dung cho: 旁若无人
