Từ: 旁若无人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁若无人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旁若无人 trong tiếng Trung hiện đại:

[péngruòwúrén] Hán Việt: BÀNG NHƯỢC VÔ NHÂN
không coi ai ra gì; bên cạnh không có người; mục hạ vô nhân。好像旁边没有人,形容态度自然或高傲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
旁若无人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁若无人 Tìm thêm nội dung cho: 旁若无人