Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 旁观者清 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁观者清:
Nghĩa của 旁观者清 trong tiếng Trung hiện đại:
[pángguānzhěqīng] Hán Việt: BÀNG QUAN GIẢ THANH
ngoài cuộc tỉnh táo, trong cuộc u mê; người ngoài cuộc thì sáng。旁观的人看得清楚。参看[当局者迷]。
旁观者清,当局者迷。
Chuyện mình thì quáng, chuyện người thì sáng.
ngoài cuộc tỉnh táo, trong cuộc u mê; người ngoài cuộc thì sáng。旁观的人看得清楚。参看[当局者迷]。
旁观者清,当局者迷。
Chuyện mình thì quáng, chuyện người thì sáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁
| bàng | 旁: | bàng quang |
| bường | 旁: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bầng | 旁: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bừng | 旁: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phàng | 旁: | phũ phàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 者
| dã | 者: | dòng dã; dã rượu |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| trả | 者: | trả ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |

Tìm hình ảnh cho: 旁观者清 Tìm thêm nội dung cho: 旁观者清
