Từ: 旁观者清 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁观者清:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旁 • 观 • 者 • 清

Nghĩa của 旁观者清 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángguānzhěqīng] Hán Việt: BÀNG QUAN GIẢ THANH
ngoài cuộc tỉnh táo, trong cuộc u mê; người ngoài cuộc thì sáng。旁观的人看得清楚。参看[当局者迷]。
旁观者清,当局者迷。
Chuyện mình thì quáng, chuyện người thì sáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng旁:bàng quang
bường旁:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng旁:bầng bầng (bốc nóng)
bừng旁:đỏ bừng; tưng bừng
phàng旁:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan观:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

dã者:dòng dã; dã rượu
giả者:tác giả; trưởng giả
trả者:trả ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi
旁观者清 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁观者清 Tìm thêm nội dung cho: 旁观者清