Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 旅行壶 trong tiếng Trung hiện đại:
Lǚxíng hú bình nước du lịch
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅
| lữ | 旅: | lữ hành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壶
| hồ | 壶: | hồ lô |

Tìm hình ảnh cho: 旅行壶 Tìm thêm nội dung cho: 旅行壶
