Từ: 執兩用中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執兩用中:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 執 • 兩 • 用 • 中

chấp lưỡng dụng trung
Nắm hai đầu mà dùng cái ở giữa, ý nói không thái quá, không bất cập.
§ Nguồn gốc:
◇Lễ Kí 禮記:
Chấp kì lưỡng đoan, dụng kì trung ư dân
執其兩端, 用其中於民 (Trung Dung 中庸) ý nói xử sự không thiên lệch, cẩn thận giữ đạo trung dung, không nên cực đoan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp執:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót執: 
chấp執:chấp pháp; ban chấp hành
chập執:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp執:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp執:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp執:chộp lấy, bộp chộp
chợp執:chợp mắt
chụp執:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp執:giúp đỡ; trợ giúp
giập執:giập nát
giộp執:phồng giộp
xóp執:xóp khô
xúp執:lúp xúp
xấp執:xấp xỉ
xắp執:làm xắp
xọp執: 
xụp執:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩

lưỡng兩:lưỡng lự
lạng兩:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
執兩用中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執兩用中 Tìm thêm nội dung cho: 執兩用中