Từ: 旋转 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旋转:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旋 • 转

Nghĩa của 旋转 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánzhuǎn] xoay tròn; quay xung quanh (quanh một trục hay một điểm)。 物体围绕一个点或一个轴作圆周运动,如地球绕地轴旋转,同时也围绕太阳旋转。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn旋:toàn (quay vòng; phút trót)
triền旋:triền (xoay vòng; trở về)
triệng旋:triệng qua
trình旋:trùng trình
tuyền旋:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển转:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
旋转 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旋转 Tìm thêm nội dung cho: 旋转