Từ: 發引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 發引:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 發 • 引

phát dẫn
Đem người chết đi chôn.
§
Dẫn
引, do
dẫn bố
引布, còn gọi là
phất
紼 (dây buộc quan tài khi hạ huyệt).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Đương hạ Đại Nho liệu lí tang sự, các xứ khứ báo tang, tam nhật khởi kinh, thất nhật phát dẫn, kí linh ư Thiết Hạm tự
當下代儒料理喪事, 各處去報喪, 三日起經, 七日發引, 寄靈於鐵檻寺 (Đệ thập nhị hồi) Lập tức Đại Nho phải lo liệu việc tang, báo tin buồn đi các nơi, ngày thứ ba bắt đầu tụng kinh, ngày thứ bảy cất đám, đưa ra quàn ở chùa Thiết Hạm.

Nghĩa của 发引 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāyǐn] khiêng linh cữu; cất đám; động quan。古代出殡时送丧的人用绋牵引灵柩作前导,叫做发引。后来也指出殡时抬出灵柩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 發

phát發:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phút發:phút chốc
phắt發:đứng phắt lên
phết發:lớn ra phết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn引:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận引:dận chân, dận xuống
dợn引:dợn tóc gáy
giận引:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn引:đùa giỡn
發引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 發引 Tìm thêm nội dung cho: 發引