Từ: 无稽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无稽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无稽 trong tiếng Trung hiện đại:

[wújī] vô căn cứ; vu vơ; bịa đặt。毫无根据 (稽:查考)。
无稽之谈。
chuyện vớ vẩn; nói năng vô căn cứ; chuyện nhảm.
无稽谰言 (谣言)
tin nhảm
荒诞无稽。
hoang đường vô lí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稽

ghe:ghe phen (nhiều phen)
ghê:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khể:khể thủ bách bái (đập đầu lạy)
:hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)
无稽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无稽 Tìm thêm nội dung cho: 无稽