Từ: 安全岛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安全岛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安全岛 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānquándǎo] chỗ đứng tránh; chỗ tránh xe; nơi ẩn náu; nơi trú ẩn; nơi trốn tránh; khu vực nhô lên giữa đường chia giao thông thành hai dòng, để người đi bộ qua đường tránh xe。马路中间供行人穿过时躲避车辆的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛

đảo:hải đảo, hoang đảo
安全岛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安全岛 Tìm thêm nội dung cho: 安全岛