Từ: 称呼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称呼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 称 • 呼

Nghĩa của 称呼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēng·hu] 1. gọi; xưng hô; gọi là; tên là; coi là; cho là。叫。
你说我该怎么称呼她?
anh bảo tôi nên xưng hô như thế nào với cô ta?
2. danh xưng; tên gọi; danh hiệu. (Từ dùng để xưng hô)。当面招呼用的表示彼此关系的名称,如: 同志、哥哥等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng称:hấng lấy (hứng lấy)
xưng称:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng称:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho呼:ho he
hò呼:hát hò; hò hét, hò reo
hô呼:hô hấp; hô hào, hô hoán
hú呼:hú hí
hố呼:hô hố
称呼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称呼 Tìm thêm nội dung cho: 称呼