Từ: 次序 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 次序:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 次序 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìxù] thứ tự; trình tự; trật tự。事物在空间或时间上排列的先后。
按照次序入场。
vào rạp theo thứ tự.
这些文件已经整理过,不要把次序弄乱了。
những văn kiện này đã được chỉnh lý, đừng làm đảo lộn trật tự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 序

tự:thứ tự
tựa:lời tựa
次序 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 次序 Tìm thêm nội dung cho: 次序