Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 左翼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒyì] 1. cánh quân bên tả; cánh quân bên trái。作战时在正面部队左侧的部队。
2. cánh tả; phái tả; phe tả。政党或阶级、集团中在政治思想上倾向革命的一部分。
2. cánh tả; phái tả; phe tả。政党或阶级、集团中在政治思想上倾向革命的一部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翼
| dực | 翼: | bất dực nhi phi (không cánh mà bay) |

Tìm hình ảnh cho: 左翼 Tìm thêm nội dung cho: 左翼
