Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 日子 trong tiếng Trung hiện đại:
[rì·zi] 1. ngày; thời kì。日期。
这个日子好容易盼到了。
mong mãi mới có ngày hôm nay.
2. thời gian。时间(指天数)。
他走了有些日子了。
anh ấy đã đi được một thời gian rồi.
3. cuộc sống; sinh kế。指生活或生计。
日子越过越美。
cuộc sống ngày càng tốt đẹp.
这个日子好容易盼到了。
mong mãi mới có ngày hôm nay.
2. thời gian。时间(指天数)。
他走了有些日子了。
anh ấy đã đi được một thời gian rồi.
3. cuộc sống; sinh kế。指生活或生计。
日子越过越美。
cuộc sống ngày càng tốt đẹp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 日子 Tìm thêm nội dung cho: 日子
