Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 日工 trong tiếng Trung hiện đại:
[rìgōng] 1. việc làm ban ngày。白天的活儿。
2. ngày công。按天数计算工资的监时工人,也指这种临时工作。
2. ngày công。按天数计算工资的监时工人,也指这种临时工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 日工 Tìm thêm nội dung cho: 日工
