Từ: 日期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日期:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 日 • 期

Nghĩa của 日期 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìqī] ngày; thời kì; ngày tháng。发生某一事情的确定的日子或时期。
发言的日期。
ngày phát biểu
起程的日期。
ngày khởi hành.
开会的日期是六月二十一日到二十七日。
thời gian họp từ ngày 21 đến ngày 27 tháng 6.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ期: 
kì期:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề期:kê cận; kề cà
kỳ期:kỳ vọng
日期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日期 Tìm thêm nội dung cho: 日期