Từ: 日本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhật bổn, nhật bản
Nước
Nhật Bổn
本 (tiếng Anh: Japon), thủ đô là
Đông Kinh
京 (Tokyo). § Cũng gọi là
Phù Tang
桑.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
日本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日本 Tìm thêm nội dung cho: 日本