Cao su chống va đập cửa
Chữ 桑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桑, chiết tự chữ DÂU, TANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桑:
桑
Pinyin: sang1;
Việt bính: song1
1. [濮上桑間] bộc thượng tang gian 2. [躬桑] cung tang 3. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni 4. [扶桑] phù tang;
桑 tang
Nghĩa Trung Việt của từ 桑
(Danh) Cây dâu, lá dùng để chăn tằm, quả chín ăn ngon gọi là tang thẩm 桑葚.Kinh Thi về Trịnh Phong 鄘風 có bài thơ Tang trung 桑中 chê kẻ dâm bôn. Vì thế kẻ dâm bôn gọi là tang trung chi ước 桑中之約, hay tang bộc 桑濮, ta dịch là "trên bộc trong dâu", đều là chê thói dâm đãng cả.Tang tử 桑梓 quê nhà. Kinh Thi có câu duy tang dữ tử, tất cung kính chỉ 惟桑與梓, 必恭敬止 bụi cây dâu cùng cây tử, ắt cung kính vậy, nghĩa là cây của cha mẹ trồng thì phải kính, vì thế gọi quê cha đất tổ là tang tử.Tang du 桑榆 phương tây, chỗ mặt trời lặn gần sát đất.◎Như: thất chi đông ngu, thu chi tang du 失之東隅, 收之桑榆 mất ở gốc đông, thu lại góc tây, ý nói mới ra lầm lỡ sau lại đền bù được vậy. Tuổi già sức yếu gọi là tang du mộ cảnh 桑榆暮景 bóng ngả cành dâu.
tang, như "tang thương" (vhn)
dâu, như "cây dâu; cuộc bể dâu" (gdhn)
Nghĩa của 桑 trong tiếng Trung hiện đại:
[sāng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TANG
1. cây dâu。桑树,落叶乔木,树皮有浅裂,叶子卵形,花单性,花被黄绿色。叶子是蚕的饲料,嫩枝的韧皮纤维可造纸,果穗可以吃,嫩枝、根的白皮、叶和果实均可入药。
2. họ Tang。(Sāng)姓。
Từ ghép:
桑白皮 ; 桑蚕 ; 桑寄生 ; 桑皮纸 ; 桑葚儿 ; 桑葚 ; 桑象虫 ; 桑榆暮景 ; 桑梓
Số nét: 10
Hán Việt: TANG
1. cây dâu。桑树,落叶乔木,树皮有浅裂,叶子卵形,花单性,花被黄绿色。叶子是蚕的饲料,嫩枝的韧皮纤维可造纸,果穗可以吃,嫩枝、根的白皮、叶和果实均可入药。
2. họ Tang。(Sāng)姓。
Từ ghép:
桑白皮 ; 桑蚕 ; 桑寄生 ; 桑皮纸 ; 桑葚儿 ; 桑葚 ; 桑象虫 ; 桑榆暮景 ; 桑梓
Chữ gần giống với 桑:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑
| dâu | 桑: | cây dâu; cuộc bể dâu |
| tang | 桑: | tang thương |
| tảng | 桑: |

Tìm hình ảnh cho: 桑 Tìm thêm nội dung cho: 桑
