Cao su chống va đập cửa

Chữ 桑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桑, chiết tự chữ DÂU, TANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桑:

桑 tang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 桑

Chiết tự chữ dâu, tang bao gồm chữ 木 叒 hoặc 木 又 又 又 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 桑 cấu thành từ 2 chữ: 木, 叒
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 桑 cấu thành từ 4 chữ: 木, 又, 又, 又
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hựu, lại
  • hựu, lại
  • hựu, lại
  • tang [tang]

    U+6851, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sang1;
    Việt bính: song1
    1. [濮上桑間] bộc thượng tang gian 2. [躬桑] cung tang 3. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni 4. [扶桑] phù tang;

    tang

    Nghĩa Trung Việt của từ 桑

    (Danh) Cây dâu, lá dùng để chăn tằm, quả chín ăn ngon gọi là tang thẩm .Kinh Thi về Trịnh Phong có bài thơ Tang trung chê kẻ dâm bôn. Vì thế kẻ dâm bôn gọi là tang trung chi ước , hay tang bộc , ta dịch là "trên bộc trong dâu", đều là chê thói dâm đãng cả.Tang tử quê nhà. Kinh Thi có câu duy tang dữ tử, tất cung kính chỉ , bụi cây dâu cùng cây tử, ắt cung kính vậy, nghĩa là cây của cha mẹ trồng thì phải kính, vì thế gọi quê cha đất tổ là tang tử.Tang du phương tây, chỗ mặt trời lặn gần sát đất.
    ◎Như: thất chi đông ngu, thu chi tang du , mất ở gốc đông, thu lại góc tây, ý nói mới ra lầm lỡ sau lại đền bù được vậy. Tuổi già sức yếu gọi là tang du mộ cảnh bóng ngả cành dâu.

    tang, như "tang thương" (vhn)
    dâu, như "cây dâu; cuộc bể dâu" (gdhn)

    Nghĩa của 桑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sāng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: TANG
    1. cây dâu。桑树,落叶乔木,树皮有浅裂,叶子卵形,花单性,花被黄绿色。叶子是蚕的饲料,嫩枝的韧皮纤维可造纸,果穗可以吃,嫩枝、根的白皮、叶和果实均可入药。
    2. họ Tang。(Sāng)姓。
    Từ ghép:
    桑白皮 ; 桑蚕 ; 桑寄生 ; 桑皮纸 ; 桑葚儿 ; 桑葚 ; 桑象虫 ; 桑榆暮景 ; 桑梓

    Chữ gần giống với 桑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 桑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桑 Tự hình chữ 桑 Tự hình chữ 桑 Tự hình chữ 桑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑

    dâu:cây dâu; cuộc bể dâu
    tang:tang thương
    tảng: 
    桑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桑 Tìm thêm nội dung cho: 桑