Cao su chống va đập cửa
Từ: kẻ gian có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẻ gian:
Nghĩa kẻ gian trong tiếng Việt:
["- Kẻ làm những việc bất chính như ăn cắp, ăn trộm, do thám cho địch...: Đề phòng kẻ gian."]Dịch kẻ gian sang tiếng Trung hiện đại:
歹人; 坏分子 《坏人, 多指强盗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: kẻ
| kẻ | 仉: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 几: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 計: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gian
| gian | 奸: | gian dâm |
| gian | 姦: | gian dâm |
| gian | 艰: | gian khổ; gian nan |
| gian | 艱: | gian khổ; gian nan |
| gian | 𦫒: | gian khổ; gian nan |
| gian | 菅: | thảo gian nhân mệnh (giết bừa) |
| gian | 間: | nhân gian; trung gian |
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |

Tìm hình ảnh cho: kẻ gian Tìm thêm nội dung cho: kẻ gian
