Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 时调 trong tiếng Trung hiện đại:
[shídiào] điệu hát thịnh hành (ở một địa phương nào đó)。在一个地区流行的各种时兴小调、小曲,有的已发展成曲艺,有演唱,有伴奏,如天津时调。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |

Tìm hình ảnh cho: 时调 Tìm thêm nội dung cho: 时调
