Cao su chống va đập cửa

Từ: 时调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时调 trong tiếng Trung hiện đại:

[shídiào] điệu hát thịnh hành (ở một địa phương nào đó)。在一个地区流行的各种时兴小调、小曲,有的已发展成曲艺,有演唱,有伴奏,如天津时调。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
时调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时调 Tìm thêm nội dung cho: 时调