Từ: 明丽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明丽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 明 • 丽

Nghĩa của 明丽 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínglì] tươi đẹp; sáng sủa; rực rỡ (cảnh vật)。(景物)明净美丽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ丽:tráng lệ; diễm lệ
明丽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明丽 Tìm thêm nội dung cho: 明丽