Chữ 僈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僈, chiết tự chữ MƯỚN, MẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僈:

僈

Đây là các chữ cấu thành từ này: 僈

僈

Chiết tự chữ 僈

Chiết tự chữ mướn, mạn bao gồm chữ 人 曼 hoặc 亻 曼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僈 cấu thành từ 2 chữ: 人, 曼
  • 人 nhân, nhơn
  • 曼 man, mạn
  • 2. 僈 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 曼
  • 亻 nhân
  • 曼 man, mạn
  • []

    U+50C8, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: man2, man4;
    Việt bính: maan6;

    僈

    Nghĩa Trung Việt của từ 僈



    mướn, như "thuê mướn, làm mướn" (vhn)
    mạn, như "mạn quy việt củ (cử động trái phép)" (btcn)

    Chữ gần giống với 僈:

    㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Chữ gần giống 僈

    儖, 倷, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僈 Tự hình chữ 僈 Tự hình chữ 僈 Tự hình chữ 僈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僈

    mướn僈:thuê mướn, làm mướn
    mạn僈:mạn quy việt củ (cử động trái phép)
    僈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僈 Tìm thêm nội dung cho: 僈