Từ: mang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ mang:

邙 mang忙 mang芒 mang尨 mang, mông杗 mang厖 bàng, mang茫 mang哤 mang庬 mang, bàng铓 mang鋩 mang

Đây là các chữ cấu thành từ này: mang

mang [mang]

U+9099, tổng 5 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mang2;
Việt bính: mong4;

mang

Nghĩa Trung Việt của từ 邙

(Danh) Tên đất thời xưa, nay ở tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).

(Danh)
Bắc mang
: (1) Phần mộ, chỗ chôn người chết. (2) Tên núi.

mương, như "mương rãnh" (vhn)
mang, như "núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa)" (gdhn)

Nghĩa của 邙 trong tiếng Trung hiện đại:

[máng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 10
Hán Việt: MANH, MANG
Bắc Mang (tên núi, ở Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。北邙,山名, 在河南洛阳。

Chữ gần giống với 邙:

, , , , ,

Chữ gần giống 邙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邙 Tự hình chữ 邙 Tự hình chữ 邙 Tự hình chữ 邙

mang [mang]

U+5FD9, tổng 6 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: mang2, song1;
Việt bính: mong4
1. [多忙] đa mang;

mang

Nghĩa Trung Việt của từ 忙

(Tính) Vội gấp, cấp bách.
◎Như: cấp mang
vội vàng, thủ mang cước loạn túi bụi chân tay.

(Tính)
Bận rộn, không được thư nhàn.
◇Nguyễn Du : Tiếu ngã bạch đầu mang bất liễu (Đông A sơn lộ hành ) Cười ta đầu bạc chộn rộn chưa xong việc.

(Phó)
Vội vàng.

(Danh)
Họ Mang.

mang, như "hoang mang, mang mác" (vhn)
màng, như "mơ màng" (gdhn)
mường, như "mường tượng" (gdhn)

Nghĩa của 忙 trong tiếng Trung hiện đại:

[máng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: MANG
1. bận。事情多,不得空(跟"闲"相对)。
繁忙。
bận rộn.
这几天很忙。
mấy ngày hôm nay rất bận.
2. bận bịu (do vội, gấp rút)。急迫不停地、加紧地做。
你近来忙些什么?
gần đây anh bận những việc gì?
他一个人忙不过来。
một mình anh ấy bận túi bụi với công việc.
Từ ghép:
忙活 ; 忙活 ; 忙活 ; 忙里偷闲 ; 忙碌 ; 忙乱 ; 忙于

Chữ gần giống với 忙:

, , , , , , , , 𢖵, 𢖺, 𢗃, 𢗆, 𢗇,

Chữ gần giống 忙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忙 Tự hình chữ 忙 Tự hình chữ 忙 Tự hình chữ 忙

mang [mang]

U+8292, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mang2, wang2, huang3, huang1;
Việt bính: mong4
1. [芒芒] mang mang 2. [芒果] mang quả 3. [光芒] quang mang;

mang

Nghĩa Trung Việt của từ 芒

(Danh) Cỏ gai, lá nhỏ dài mà dắn sắc, đâm vào người như mũi dao nhọn.
◎Như: mang hài
giày làm bằng bẹ cỏ gai.

(Danh)
Ngọn cỏ, tua lúa...
◎Như: đạo mang tua lúa.

(Danh)
Mũi nhọn của gươm đao.
◎Như: phong mang mũi nhọn.

(Danh)
Tia sáng.
◎Như: quang mang tia sáng nhoáng.

(Danh)
Họ Mang.

(Tính)
Mang mang : (1) Mệt nhọc, bơ phờ. (2) Bao la, rộng lớn. (3) Xa thăm thẳm. (4) Ngơ ngẩn, không biết gì. (5) Nhiều. (6) Mậu thịnh.
§ Xem thêm: mang mang .

mang, như "nhớ mang máng" (vhn)
man, như "mê man" (btcn)
mường, như "mường tượng" (btcn)
màng, như "màng tưởng; chẳng màng" (gdhn)
mưng, như "mưng mủ, nhọt mưng" (gdhn)
vong, như "mạch vong (râu hạt lúa mì)" (gdhn)

Nghĩa của 芒 trong tiếng Trung hiện đại:

[máng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: MANG
1. cỏ chè vè。多年生草本植物,生于山地和田野间,叶子条形,秋天茎顶生穗, 黄褐色,果实多毛。
2. râu bắp。某些禾本科植物子实的外壳上长的针状物。
Từ ghép:
芒刺在背 ; 芒果 ; 芒街 ; 芒硝 ; 芒种
[wáng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: VONG
âm khẩu ngữ của 芒(máng)。的口语音。

Chữ gần giống với 芒:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 芒

,

Chữ gần giống 芒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芒 Tự hình chữ 芒 Tự hình chữ 芒 Tự hình chữ 芒

mang, mông [mang, mông]

U+5C28, tổng 7 nét, bộ Uông 尢 [尣]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mang2, meng2, pang2;
Việt bính: mong4 mung4 pong4;

mang, mông

Nghĩa Trung Việt của từ 尨

(Danh) Chó xồm, chó nhiều lông.

(Tính)
Cao lớn.
§ Thông bàng
.Một âm là mông.

(Tính)
Mông nhung rối nùi. Cũng viết là mông nhung .

Nghĩa của 尨 trong tiếng Trung hiện đại:

[máng]Bộ: 尢- Uông
Số nét: 7
Hán Việt: MANG
1. chó xồm; chó xù。多毛的狗。
2. lẫn lộn; pha trộn; lẫn màu; tạp màu。杂色。

Chữ gần giống với 尨:

, , , , ,

Dị thể chữ 尨

,

Chữ gần giống 尨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尨 Tự hình chữ 尨 Tự hình chữ 尨 Tự hình chữ 尨

mang [mang]

U+6757, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mang2;
Việt bính: mong4;

mang

Nghĩa Trung Việt của từ 杗

(Danh) Cái xà lớn.

Chữ gần giống với 杗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Chữ gần giống 杗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杗 Tự hình chữ 杗 Tự hình chữ 杗 Tự hình chữ 杗

bàng, mang [bàng, mang]

U+5396, tổng 9 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang2, mang2;
Việt bính: mong4 pong4;

bàng, mang

Nghĩa Trung Việt của từ 厖

(Tính) To, lớn.
◎Như: bàng nhiên đại vật
con vật lù lù.

(Tính)
Lẫn lộn, tạp loạn.Một âm là mang.

(Tính)
Dày.
§ Thông hậu . Đối lại với bạc .

(Tính)

§ Thông mông .
◎Như: mang muội mờ mịt, tối tăm.

(Danh)
Chó nhiều lông.
§ Thông mang .

Chữ gần giống với 厖:

, , , , , ,

Dị thể chữ 厖

,

Chữ gần giống 厖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厖 Tự hình chữ 厖 Tự hình chữ 厖 Tự hình chữ 厖

mang [mang]

U+832B, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: mang2, huang3;
Việt bính: mong4
1. [蒼茫] thương mang;

mang

Nghĩa Trung Việt của từ 茫

(Tính) Mênh mông.
◎Như: mang mang
mênh mông.
◇Nguyễn Du : Giang thủy mang mang giang ngạn bình (Vãn há Đại Than ) Nước sông mênh mông, bờ sông ngập bằng.

(Phó)
Mờ mịt, không biết gì.
◎Như: mang nhiên mờ mịt.
◇Nguyễn Du : Mang nhiên bất biện hoàn hương lộ (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Mờ mịt không còn nhận ra đường trở lại quê nhà.

(Phó)
Vội vàng.
§ Thông mang .

(Phó)
Mô hồ, không đích xác.
§ Thông hoảng .
◎Như: mang hốt hoảng hốt, mờ mịt, mô hồ.

(Danh)
Họ Mang.
mương, như "con mương" (vhn)

Nghĩa của 茫 trong tiếng Trung hiện đại:

[máng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: MANG
1. mênh mang; mù mịt。形容水或其他事物没有边际,看不清楚。
渺茫。
mênh mang.
茫无头绪。
lờ mờ.
2. mờ mịt (không hiểu gì)。无所知。
Từ ghép:
茫茫 ; 芒昧 ; 茫然 ; 茫无头绪

Chữ gần giống với 茫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茫 Tự hình chữ 茫 Tự hình chữ 茫 Tự hình chữ 茫

mang [mang]

U+54E4, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mang2;
Việt bính: mong4
1. [哤聒] mang quát;

mang

Nghĩa Trung Việt của từ 哤

(Tính) Lẫn lộn, tạp loạn (lời nói).

Chữ gần giống với 哤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 哤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哤 Tự hình chữ 哤 Tự hình chữ 哤 Tự hình chữ 哤

mang, bàng [mang, bàng]

U+5EAC, tổng 10 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang2, mang2;
Việt bính: mong4 pong4;

mang, bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 庬

(Tính) Đầy đủ, phong hậu.
§ Thông bàng
.

(Tính)
Lẫn lộn, tạp nhạp, hỗn độn.Một âm là bàng. To, lớn.
§ Thông bàng , bàng .

Chữ gần giống với 庬:

, , , , , , , 𢈱,

Dị thể chữ 庬

,

Chữ gần giống 庬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庬 Tự hình chữ 庬 Tự hình chữ 庬 Tự hình chữ 庬

mang [mang]

U+94D3, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鋩;
Pinyin: mang2;
Việt bính: mong4;

mang

Nghĩa Trung Việt của từ 铓

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 铓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鋩)
[máng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: MANG
1. mũi nhọn。锋芒:刀剑的尖端, 多比喻事物的尖利部分。
2. sự sắc sảo (ví với tài năng)。锋芒:比喻显露出来的才干。
Từ ghép:
铓锣

Chữ gần giống với 铓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铓

,

Chữ gần giống 铓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铓 Tự hình chữ 铓 Tự hình chữ 铓 Tự hình chữ 铓

mang [mang]

U+92E9, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mang2;
Việt bính: mong4;

mang

Nghĩa Trung Việt của từ 鋩

(Danh) Đầu mũi nhọn.
◎Như: phong mang
mũi nhọn.

Chữ gần giống với 鋩:

, , , , ,

Dị thể chữ 鋩

,

Chữ gần giống 鋩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋩 Tự hình chữ 鋩 Tự hình chữ 鋩 Tự hình chữ 鋩

Dịch mang sang tiếng Trung hiện đại:

《心里存着(想法、意见)。》
背负 《用脊背驮。》
mang niềm hy vọng của nhân dân
背负着人民的希望
穿 《把衣服鞋袜等物套在身体上。》
mang giầy.
穿鞋。
带挈 《挈带。》
《把东西放在头、面、颈、胸、臂等处。》
《穿(鞋、裤等)。》
mang giày vào
登上鞋。
《平举着拿。》
mang cơm lên
端饭上菜。
《设法获得; 弄。》
mang một ít nước đến
搞点儿水来。
含蓄 《包含; 简短的话语。》
mang ý nghĩa sâu sắc
却含蓄着深刻的意义。
《承当。》
《负荷。》
运载 《装载和运送。》

《搀扶; 领; 带。》
动物
蛇腮囊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mang

mang:hoang mang, mang mác
mang:hoang mang, mang mác
mang𫼳:mang vác
mang:mang quả (trái xoài, muỗm)
mang𱦡:mênh mang
mang:con mang
mang𤛘:con mang con nai
mang𤞽:con mang con nai
mang𧋽:rắn hổ mang
mang󰒟:mang tai
mang𦛿:có mang
mang:nhớ mang máng
mang:rắn hổ mang
mang:núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa)
mang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mang Tìm thêm nội dung cho: mang