Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ mang:
邙 mang • 忙 mang • 芒 mang • 尨 mang, mông • 杗 mang • 厖 bàng, mang • 茫 mang • 哤 mang • 庬 mang, bàng • 铓 mang • 鋩 mang
Đây là các chữ cấu thành từ này: mang
Pinyin: mang2;
Việt bính: mong4;
邙 mang
Nghĩa Trung Việt của từ 邙
(Danh) Tên đất thời xưa, nay ở tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).(Danh) Bắc mang 北邙: (1) Phần mộ, chỗ chôn người chết. (2) Tên núi.
mương, như "mương rãnh" (vhn)
mang, như "núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa)" (gdhn)
Nghĩa của 邙 trong tiếng Trung hiện đại:
[máng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 10
Hán Việt: MANH, MANG
Bắc Mang (tên núi, ở Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。北邙,山名, 在河南洛阳。
Số nét: 10
Hán Việt: MANH, MANG
Bắc Mang (tên núi, ở Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。北邙,山名, 在河南洛阳。
Tự hình:

Pinyin: mang2, song1;
Việt bính: mong4
1. [多忙] đa mang;
忙 mang
Nghĩa Trung Việt của từ 忙
(Tính) Vội gấp, cấp bách.◎Như: cấp mang 急忙 vội vàng, thủ mang cước loạn 手忙腳亂 túi bụi chân tay.
(Tính) Bận rộn, không được thư nhàn.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tiếu ngã bạch đầu mang bất liễu 笑我白頭忙不了 (Đông A sơn lộ hành 東阿山路行) Cười ta đầu bạc chộn rộn chưa xong việc.
(Phó) Vội vàng.
(Danh) Họ Mang.
mang, như "hoang mang, mang mác" (vhn)
màng, như "mơ màng" (gdhn)
mường, như "mường tượng" (gdhn)
Nghĩa của 忙 trong tiếng Trung hiện đại:
[máng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: MANG
1. bận。事情多,不得空(跟"闲"相对)。
繁忙。
bận rộn.
这几天很忙。
mấy ngày hôm nay rất bận.
2. bận bịu (do vội, gấp rút)。急迫不停地、加紧地做。
你近来忙些什么?
gần đây anh bận những việc gì?
他一个人忙不过来。
một mình anh ấy bận túi bụi với công việc.
Từ ghép:
忙活 ; 忙活 ; 忙活 ; 忙里偷闲 ; 忙碌 ; 忙乱 ; 忙于
Số nét: 7
Hán Việt: MANG
1. bận。事情多,不得空(跟"闲"相对)。
繁忙。
bận rộn.
这几天很忙。
mấy ngày hôm nay rất bận.
2. bận bịu (do vội, gấp rút)。急迫不停地、加紧地做。
你近来忙些什么?
gần đây anh bận những việc gì?
他一个人忙不过来。
một mình anh ấy bận túi bụi với công việc.
Từ ghép:
忙活 ; 忙活 ; 忙活 ; 忙里偷闲 ; 忙碌 ; 忙乱 ; 忙于
Tự hình:

Pinyin: mang2, wang2, huang3, huang1;
Việt bính: mong4
1. [芒芒] mang mang 2. [芒果] mang quả 3. [光芒] quang mang;
芒 mang
Nghĩa Trung Việt của từ 芒
(Danh) Cỏ gai, lá nhỏ dài mà dắn sắc, đâm vào người như mũi dao nhọn.◎Như: mang hài 芒鞋 giày làm bằng bẹ cỏ gai.
(Danh) Ngọn cỏ, tua lúa...
◎Như: đạo mang 稻芒 tua lúa.
(Danh) Mũi nhọn của gươm đao.
◎Như: phong mang 鋒芒 mũi nhọn.
(Danh) Tia sáng.
◎Như: quang mang 光芒 tia sáng nhoáng.
(Danh) Họ Mang.
(Tính) Mang mang 芒芒: (1) Mệt nhọc, bơ phờ. (2) Bao la, rộng lớn. (3) Xa thăm thẳm. (4) Ngơ ngẩn, không biết gì. (5) Nhiều. (6) Mậu thịnh.
§ Xem thêm: mang mang 芒芒.
mang, như "nhớ mang máng" (vhn)
man, như "mê man" (btcn)
mường, như "mường tượng" (btcn)
màng, như "màng tưởng; chẳng màng" (gdhn)
mưng, như "mưng mủ, nhọt mưng" (gdhn)
vong, như "mạch vong (râu hạt lúa mì)" (gdhn)
Nghĩa của 芒 trong tiếng Trung hiện đại:
[máng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: MANG
1. cỏ chè vè。多年生草本植物,生于山地和田野间,叶子条形,秋天茎顶生穗, 黄褐色,果实多毛。
2. râu bắp。某些禾本科植物子实的外壳上长的针状物。
Từ ghép:
芒刺在背 ; 芒果 ; 芒街 ; 芒硝 ; 芒种
[wáng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: VONG
âm khẩu ngữ của 芒(máng)。的口语音。
Số nét: 9
Hán Việt: MANG
1. cỏ chè vè。多年生草本植物,生于山地和田野间,叶子条形,秋天茎顶生穗, 黄褐色,果实多毛。
2. râu bắp。某些禾本科植物子实的外壳上长的针状物。
Từ ghép:
芒刺在背 ; 芒果 ; 芒街 ; 芒硝 ; 芒种
[wáng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: VONG
âm khẩu ngữ của 芒(máng)。的口语音。
Dị thể chữ 芒
杧,
Tự hình:

U+5C28, tổng 7 nét, bộ Uông 尢 [尣]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mang2, meng2, pang2;
Việt bính: mong4 mung4 pong4;
尨 mang, mông
Nghĩa Trung Việt của từ 尨
(Danh) Chó xồm, chó nhiều lông.(Tính) Cao lớn.
§ Thông bàng 龐.Một âm là mông.
(Tính) Mông nhung 尨茸 rối nùi. Cũng viết là mông nhung 蒙戎.
Nghĩa của 尨 trong tiếng Trung hiện đại:
[máng]Bộ: 尢- Uông
Số nét: 7
Hán Việt: MANG
1. chó xồm; chó xù。多毛的狗。
2. lẫn lộn; pha trộn; lẫn màu; tạp màu。杂色。
Số nét: 7
Hán Việt: MANG
1. chó xồm; chó xù。多毛的狗。
2. lẫn lộn; pha trộn; lẫn màu; tạp màu。杂色。
Dị thể chữ 尨
狵,
Tự hình:

Pinyin: mang2;
Việt bính: mong4;
杗 mang
Nghĩa Trung Việt của từ 杗
(Danh) Cái xà lớn.Chữ gần giống với 杗:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Pinyin: pang2, mang2;
Việt bính: mong4 pong4;
厖 bàng, mang
Nghĩa Trung Việt của từ 厖
(Tính) To, lớn.◎Như: bàng nhiên đại vật 厖然大物 con vật lù lù.
(Tính) Lẫn lộn, tạp loạn.Một âm là mang.
(Tính) Dày.
§ Thông hậu 厚. Đối lại với bạc 薄.
(Tính)
§ Thông mông 蒙.
◎Như: mang muội 厖昧 mờ mịt, tối tăm.
(Danh) Chó nhiều lông.
§ Thông mang 尨.
Dị thể chữ 厖
庬,
Tự hình:

Pinyin: mang2, huang3;
Việt bính: mong4
1. [蒼茫] thương mang;
茫 mang
Nghĩa Trung Việt của từ 茫
(Tính) Mênh mông.◎Như: mang mang 茫茫 mênh mông.
◇Nguyễn Du 阮攸: Giang thủy mang mang giang ngạn bình 江水茫茫江岸平 (Vãn há Đại Than 晚下大灘) Nước sông mênh mông, bờ sông ngập bằng.
(Phó) Mờ mịt, không biết gì.
◎Như: mang nhiên 茫然 mờ mịt.
◇Nguyễn Du 阮攸: Mang nhiên bất biện hoàn hương lộ 茫然不辨還鄉路 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Mờ mịt không còn nhận ra đường trở lại quê nhà.
(Phó) Vội vàng.
§ Thông mang 忙.
(Phó) Mô hồ, không đích xác.
§ Thông hoảng 恍.
◎Như: mang hốt 茫惚 hoảng hốt, mờ mịt, mô hồ.
(Danh) Họ Mang.
mương, như "con mương" (vhn)
Nghĩa của 茫 trong tiếng Trung hiện đại:
[máng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: MANG
1. mênh mang; mù mịt。形容水或其他事物没有边际,看不清楚。
渺茫。
mênh mang.
茫无头绪。
lờ mờ.
2. mờ mịt (không hiểu gì)。无所知。
Từ ghép:
茫茫 ; 芒昧 ; 茫然 ; 茫无头绪
Số nét: 12
Hán Việt: MANG
1. mênh mang; mù mịt。形容水或其他事物没有边际,看不清楚。
渺茫。
mênh mang.
茫无头绪。
lờ mờ.
2. mờ mịt (không hiểu gì)。无所知。
Từ ghép:
茫茫 ; 芒昧 ; 茫然 ; 茫无头绪
Chữ gần giống với 茫:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: mang2;
Việt bính: mong4
1. [哤聒] mang quát;
哤 mang
Nghĩa Trung Việt của từ 哤
(Tính) Lẫn lộn, tạp loạn (lời nói).Chữ gần giống với 哤:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: pang2, mang2;
Việt bính: mong4 pong4;
庬 mang, bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 庬
(Tính) Đầy đủ, phong hậu.§ Thông bàng 厖.
(Tính) Lẫn lộn, tạp nhạp, hỗn độn.Một âm là bàng. To, lớn.
§ Thông bàng 厖, bàng 龐.
Dị thể chữ 庬
厖,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鋩;
Pinyin: mang2;
Việt bính: mong4;
铓 mang
Pinyin: mang2;
Việt bính: mong4;
铓 mang
Nghĩa Trung Việt của từ 铓
Giản thể của chữ 鋩.Nghĩa của 铓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋩)
[máng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: MANG
1. mũi nhọn。锋芒:刀剑的尖端, 多比喻事物的尖利部分。
2. sự sắc sảo (ví với tài năng)。锋芒:比喻显露出来的才干。
Từ ghép:
铓锣
[máng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: MANG
1. mũi nhọn。锋芒:刀剑的尖端, 多比喻事物的尖利部分。
2. sự sắc sảo (ví với tài năng)。锋芒:比喻显露出来的才干。
Từ ghép:
铓锣
Chữ gần giống với 铓:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铓
鋩,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 铓;
Pinyin: mang2;
Việt bính: mong4;
鋩 mang
◎Như: phong mang 鋒芒 mũi nhọn.
Pinyin: mang2;
Việt bính: mong4;
鋩 mang
Nghĩa Trung Việt của từ 鋩
(Danh) Đầu mũi nhọn.◎Như: phong mang 鋒芒 mũi nhọn.
Dị thể chữ 鋩
铓,
Tự hình:

Dịch mang sang tiếng Trung hiện đại:
抱 《心里存着(想法、意见)。》动背负 《用脊背驮。》
mang niềm hy vọng của nhân dân
背负着人民的希望
穿 《把衣服鞋袜等物套在身体上。》
mang giầy.
穿鞋。
带挈 《挈带。》
戴 《把东西放在头、面、颈、胸、臂等处。》
登 《穿(鞋、裤等)。》
mang giày vào
登上鞋。
端 《平举着拿。》
mang cơm lên
端饭上菜。
搞 《设法获得; 弄。》
mang một ít nước đến
搞点儿水来。
含蓄 《包含; 简短的话语。》
mang ý nghĩa sâu sắc
却含蓄着深刻的意义。
荷 《承当。》
佗 《负荷。》
运载 《装载和运送。》
书
将 《搀扶; 领; 带。》
动物
蛇腮囊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mang
| mang | 忙: | hoang mang, mang mác |
| mang | 恾: | hoang mang, mang mác |
| mang | 𫼳: | mang vác |
| mang | 杧: | mang quả (trái xoài, muỗm) |
| mang | 𱦡: | mênh mang |
| mang | 牤: | con mang |
| mang | 𤛘: | con mang con nai |
| mang | 𤞽: | con mang con nai |
| mang | 𧋽: | rắn hổ mang |
| mang | : | mang tai |
| mang | 𦛿: | có mang |
| mang | 芒: | nhớ mang máng |
| mang | 蟒: | rắn hổ mang |
| mang | 邙: | núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa) |

Tìm hình ảnh cho: mang Tìm thêm nội dung cho: mang
