Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 圍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圍, chiết tự chữ VI, VÂY, VÈ, VÍ, VẦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圍:

圍 vi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圍

Chiết tự chữ vi, vây, vè, ví, vầy bao gồm chữ 囗 韋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圍 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 韋
  • vi
  • vi
  • vi [vi]

    U+570D, tổng 12 nét, bộ Vi 囗
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wei2, huan2;
    Việt bính: wai4
    1. [包圍] bao vi 2. [周圍] chu vi;

    vi

    Nghĩa Trung Việt của từ 圍

    (Động) Bao vây, vây chận.
    ◎Như: vi thành
    bao vây thành.
    ◇Sử Kí : Hán Vương toại định Ung địa. Đông chí Hàm Dương, dẫn binh vi Ung Vương Phế Khâu . , (Cao Tổ bổn kỉ ) Hán Vương bình định đất Ung xong. Phía đông đến Hàm Dương, dẫn quân bao vây Ung Vương ở Phế Khâu.

    (Động)
    Bao quanh.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Lâm nhật, Giả mẫu đái trước Dung thê tọa nhất thừa đà kiệu, Vương phu nhân tại hậu diệc tọa nhất thừa đà kiệu, Giả Trân kị mã, suất liễu chúng gia đinh vi hộ , , , , (Đệ ngũ thập cửu hồi) Đến ngày ấy, Giả mẫu dẫn vợ Giả Dung ngồi một kiệu, Vương phu nhân ngồi một kiệu theo sau, Giả Trân cưỡi ngựa dẫn bọn gia đinh đi bao quanh hộ vệ.

    (Động)
    Phòng thủ.
    ◇Công Dương truyện : Vi bất ngôn chiến (Trang Công thập niên ) Phòng thủ, không nói đánh.

    (Danh)
    Vòng bao bọc chung quanh.
    ◎Như: chu vi đường vòng quanh, ngoại vi vòng ngoài.

    (Danh)
    Màn che chung quanh.
    ◎Như: sàng vi màn che quanh giường, kiệu vi màn che kiệu.

    (Danh)
    Vòng vây chận (chiến tranh).
    ◎Như: đột vi phá vòng vây.
    ◇Sử Kí : Cao đế dụng Trần Bình kì kế, tiện Thiền Vu Yên Chi, vi dĩ đắc khai , 便, (Trần Thừa tướng thế gia ) Cao Đế dùng kế lạ của Trần Bình, cho người đi sứ đến Yên Chi của Thiền Vu, (do đó) được giải vây.

    (Danh)
    Thước tròn, dùng để đo các đồ tròn.

    (Danh)
    (1) Đơn vị 5 tấc là một vi.
    ◇Thủy hử truyện : Thân trường bát xích, yêu khoát thập vi , (Đệ tam hồi) Thân cao tám thước, lưng rộng mười vi. (2) Ôm (vòng), chét tay.
    ◎Như: thụ đại thập vi cây to mười ôm.

    vè, như "đi vè vè" (vhn)
    vây, như "vây xung quanh" (btcn)
    vầy, như "sum vầy, vui vầy" (btcn)
    vi, như "vi (bao quanh), chu vi" (btcn)
    ví, như "cái ví" (btcn)

    Chữ gần giống với 圍:

    , , , 𡈈,

    Dị thể chữ 圍

    ,

    Chữ gần giống 圍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圍 Tự hình chữ 圍 Tự hình chữ 圍 Tự hình chữ 圍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圍

    vi:vi (bao quanh), chu vi
    vây:vây xung quanh
    :đi vè vè
    :cái ví
    vầy:sum vầy, vui vầy

    Gới ý 15 câu đối có chữ 圍:

    Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

    Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

    圍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圍 Tìm thêm nội dung cho: 圍