Từ: 明明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明明 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngmíng]
rõ ràng; rành rành。表示显然如此或确实(下文意思往往转折)。
这话明明是她说的,用不着问了。
câu này rõ ràng là anh ấy nói, không cần hỏi lại nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
明明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明明 Tìm thêm nội dung cho: 明明