Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 駿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駿, chiết tự chữ TUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駿:

駿 tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 駿

駿

Chiết tự chữ 駿

Chiết tự chữ tuấn bao gồm chữ 馬 夋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駿 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 夋
  • mã, mở, mứa, mựa
  • tuấn [tuấn]

    U+99FF, tổng 17 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jun4;
    Việt bính: zeon3;

    駿 tuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 駿

    (Danh) Ngựa tốt.
    ◎Như: thần tuấn
    駿.

    (Danh)
    Người tài giỏi xuất chúng.
    § Thông tuấn .

    (Phó)
    Nhanh chóng, cấp tốc.

    (Tính)
    Lớn.
    ◎Như: tuấn nghiệp 駿 nghiệp lớn.

    (Tính)
    Nghiêm ngặt, khắc nghiệt.
    § Thông tuấn .
    tuấn, như "tuấn mã" (vhn)

    Chữ gần giống với 駿:

    , , , , , , , , , , , , 駿, , , ,

    Dị thể chữ 駿

    ,

    Chữ gần giống 駿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駿 Tự hình chữ 駿 Tự hình chữ 駿 Tự hình chữ 駿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駿

    tuấn駿:tuấn mã
    駿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駿 Tìm thêm nội dung cho: 駿