Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 駿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駿, chiết tự chữ TUẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駿:
駿
Biến thể giản thể: 骏;
Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;
駿 tuấn
◎Như: thần tuấn 神駿.
(Danh) Người tài giỏi xuất chúng.
§ Thông tuấn 俊.
(Phó) Nhanh chóng, cấp tốc.
(Tính) Lớn.
◎Như: tuấn nghiệp 駿業 nghiệp lớn.
(Tính) Nghiêm ngặt, khắc nghiệt.
§ Thông tuấn 峻.
tuấn, như "tuấn mã" (vhn)
Pinyin: jun4;
Việt bính: zeon3;
駿 tuấn
Nghĩa Trung Việt của từ 駿
(Danh) Ngựa tốt.◎Như: thần tuấn 神駿.
(Danh) Người tài giỏi xuất chúng.
§ Thông tuấn 俊.
(Phó) Nhanh chóng, cấp tốc.
(Tính) Lớn.
◎Như: tuấn nghiệp 駿業 nghiệp lớn.
(Tính) Nghiêm ngặt, khắc nghiệt.
§ Thông tuấn 峻.
tuấn, như "tuấn mã" (vhn)
Dị thể chữ 駿
骏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駿
| tuấn | 駿: | tuấn mã |

Tìm hình ảnh cho: 駿 Tìm thêm nội dung cho: 駿
