Từ: tịch dương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tịch dương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tịch • dương

tịch dương
Mặt trời gần lặn về tây.Tỉ dụ tuổi già.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Triêu lộ tham danh lợi, Tịch dương ưu tử tôn
朝露貪名利, 夕陽憂子孫 (Bất trí sĩ 不致仕).Tỉ dụ suy đồi.
◎Như:
tịch dương công nghiệp
夕陽工業.

Nghĩa tịch dương trong tiếng Việt:

["- Từ cũ dùng trong văn học chỉ lúc mặt trời lặn: Chốn cũ lâu đài bóng tịch dương (Bà huyện Thanh Quan)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tịch

tịch僻:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)
tịch夕:đêm trừ tịch
tịch寂:tịch mịch
tịch席:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
tịch擗:tịch (bẻ)
tịch汐:tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều)
tịch癖:tịch (mê say)
tịch矽:tịch (từ cũ chỉ silicon)
tịch穸:tịch (mồ mả)
tịch籍:hộ tịch, tịch biên
tịch舄:tịch (giầy)
tịch蓆:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
tịch辟:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)
tịch闢:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dương

dương𠃓:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương佯:dương đông kích tây
dương徉:thảng dương (bước đi thong thả)
dương扬:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương揚:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương敭:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương旸: 
dương昜:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương暘: 
dương杨:dương thụ; dương liễu
dương楊:dương thụ; dương liễu
dương洋:đại dương
dương炀:dương (chảy lỏng)
dương阦:Dương (trái với âm).
dương煬:dương (chảy lỏng)
dương疡:dương hội (mụn lở)
dương瘍:dương hội (mụn lở)
dương羊:con sơn dương
dương𦍌: 
dương⺶:sơn dương
dương阳:âm dương; dương gian; thái dương
dương陽:âm dương; dương gian; thái dương

Gới ý 25 câu đối có chữ tịch:

瓊簫響寂三千界,玉鏡粧空十二樓

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

前夕鵲橋占好,今霄月殿會仙娥

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

青氈席冷思模範,絳帳庭空憶管絃

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

菱鏡影孤哉慘聽秋封吹落葉,錦機聲寂矣愁看夜月照空幃

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

tịch dương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tịch dương Tìm thêm nội dung cho: tịch dương