Cao su chống va đập cửa

Chữ 醨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醨, chiết tự chữ LI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醨:

醨 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醨

Chiết tự chữ li bao gồm chữ 酉 离 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醨 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 离
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • le, li
  • li [li]

    U+91A8, tổng 17 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 醨

    (Danh) Rượu nhạt.
    ◇Sử Kí
    : Chúng nhân giai túy, hà bất bô kì tao nhi xuyết kì li , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Mọi người đều say, sao ông không nuốt bã rượu và húp rượu nhạt.

    (Tính)
    Bạc bẽo, thiển bạc.

    Nghĩa của 醨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lí]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 18
    Hán Việt: LI

    rượu nhẹ。薄酒。

    Chữ gần giống với 醨:

    ,

    Chữ gần giống 醨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醨 Tự hình chữ 醨 Tự hình chữ 醨 Tự hình chữ 醨

    醨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醨 Tìm thêm nội dung cho: 醨