Cao su chống va đập cửa
Chữ 醨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醨, chiết tự chữ LI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醨:
醨
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
醨 li
Nghĩa Trung Việt của từ 醨
(Danh) Rượu nhạt.◇Sử Kí 史記: Chúng nhân giai túy, hà bất bô kì tao nhi xuyết kì li 眾人皆醉, 何不餔其糟而啜其醨 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Mọi người đều say, sao ông không nuốt bã rượu và húp rượu nhạt.
(Tính) Bạc bẽo, thiển bạc.
Nghĩa của 醨 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 18
Hán Việt: LI
书
rượu nhẹ。薄酒。
Số nét: 18
Hán Việt: LI
书
rượu nhẹ。薄酒。
Chữ gần giống với 醨:
醨,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 醨 Tìm thêm nội dung cho: 醨
