Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch đố kỵ sang tiếng Trung hiện đại:
红眼病 《羡慕别人有名或有利而心怀忌妒的毛病。》嫉; 妒; 忌妒; 嫉妒; 忌 《对才能、名誉、地位或境遇比自己好的人心怀怨恨。》đố kỵ với người khác.
忌刻。
lòng đố kỵ.
忌妒心。
đố kỵ với người khác.
忌妒人。
忌刻 《对人忌妒刻薄。也作忌克。》
媢 《嫉妒。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đố
| đố | 妒: | đố kị; thách đố |
| đố | 妬: | đố kị; thách đố |
| đố | 拓: | đố kị; thách đố |
| đố | 螙: | đố chính (chính sách đục đẽo dân) |
| đố | : | đố chính (chính sách đục đẽo dân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kỵ
| kỵ | 忌: | kỵ huý, kiêng kỵ |
| kỵ | 騎: | kỵ binh, kỵ mã, kỵ sĩ |
| kỵ | 𩺺: |

Tìm hình ảnh cho: đố kỵ Tìm thêm nội dung cho: đố kỵ
