Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 办公室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 办公室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 办公室 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàngōngshì] phòng làm việc; văn phòng (có quy mô lớn). 办公的屋子;机关、学校、企业等单位内办理行政性事务的部门。规模大的称办公厅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất
办公室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 办公室 Tìm thêm nội dung cho: 办公室