Từ: 明镜高悬 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明镜高悬:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 明 • 镜 • 高 • 悬
Nghĩa của 明镜高悬 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngjìnggāoxuán] Hán Việt: MINH KÍNH CAO HUYỀN
gương sáng treo cao (sự sáng suốt của quan toà)。传说秦始皇有一面镜子, 能照见人心的善恶(见于《西京杂记》),后人用"明镜高悬"比喻法官判案的公正严明。也说秦镜高悬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬
| huyền | 悬: | huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt) |