Từ: 容忍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容忍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dong nhẫn
Bao dung và nhẫn nại.

Nghĩa của 容忍 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngrěn] khoan dung; tha thứ; khoan nhượng。宽容忍耐。
他的错误行为使人不能容忍。
hành vi sai lầm của anh ấy khiến cho mọi người không tha thứ được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều
容忍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容忍 Tìm thêm nội dung cho: 容忍