Từ: 名藍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名藍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh lam
Ngôi chùa nổi tiếng.
§
Già-lam
phiên âm chữ Phạn "samgharama", gọi tắt là
lam
, tức là nơi thờ
Phật
佛).
◇Triệu Dực 翼:
Danh lam phỏng Vân Tê, Nhất kính nhập thâm trúc
棲, 竹 (Tương nhập vân tê tu hoàng giáp lộ 路).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藍

chàm:áo chàm; dân tộc Chàm
lam:xanh lam
rôm:rôm rả
rườm:rườm rà
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)
xám:xám ngắt, xám xịt
名藍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名藍 Tìm thêm nội dung cho: 名藍