danh lam
Ngôi chùa nổi tiếng.
§
Già-lam
伽藍 phiên âm chữ Phạn "samgharama", gọi tắt là
lam
, tức là nơi thờ
Phật
佛).
◇Triệu Dực 趙翼:
Danh lam phỏng Vân Tê, Nhất kính nhập thâm trúc
名藍訪雲棲, 一徑入深竹 (Tương nhập vân tê tu hoàng giáp lộ 將入雲栖修篁夾路).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藍
| chàm | 藍: | áo chàm; dân tộc Chàm |
| lam | 藍: | xanh lam |
| rôm | 藍: | rôm rả |
| rườm | 藍: | rườm rà |
| trôm | 藍: | trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn) |
| xám | 藍: | xám ngắt, xám xịt |

Tìm hình ảnh cho: 名藍 Tìm thêm nội dung cho: 名藍
