Từ: 病狀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 病狀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 病 • 狀

bệnh trạng
Bệnh tình.Tờ báo cáo bệnh tật. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Cao Điện Súy nhất nhất điểm quá, ư nội chỉ khiếm nhất danh bát thập vạn cấm quân giáo đầu Vương Tiến, bán nguyệt chi tiền, dĩ hữu bệnh trạng tại quan
高殿帥一一點過, 於內只欠一名八十萬禁軍教頭王進, 半月之前, 已有病狀在官 (Đệ nhị hồi).

Nghĩa của 病状 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngzhuàng] bệnh trạng; triệu chứng bệnh; bệnh tình。 病象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狀

trạng狀:sự trạng
病狀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 病狀 Tìm thêm nội dung cho: 病狀