Từ: 總數 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 總數:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tổng sổ
Cộng hết các số (của một sự mục) tạo thành. ◎Như:
nhân khẩu tổng sổ
數.

Nghĩa của 总数 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngshù] tổng số。加在一起的数目。
资产总数
tổng số tài sản; tổng tiền vốn
与会人员总数不足一百。
tổng số người dự họp không đến 100 người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 總

tóm:tóm cổ; tóm tắt
tỏng:nước chảy tong tỏng
tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 數

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
xổ: 
總數 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 總數 Tìm thêm nội dung cho: 總數